Từ vựng Finance Basics B1: 48 từ và cụm từ quản lý tiền bạc

Finance basics ở trình độ B1 tập trung vào những tình huống tài chính gần gũi như nhận lương, thanh toán hóa đơn, lập ngân sách, tiết kiệm, sử dụng tài khoản ngân hàng và vay tiền. Đây là nhóm từ hữu ích trong đời sống, công việc và nhiều bài thi tiếng Anh phổ biến.
Bài học gồm 48 từ và cụm từ trọng tâm, word family, collocations, các cặp từ dễ nhầm, lỗi sai thường gặp, đoạn mẫu, bài tập theo ngữ cảnh và đáp án chi tiết.
Key takeaways:
- Nhận biết các nhóm từ về thu nhập, chi tiêu, tiết kiệm và ngân hàng.
- Sử dụng đúng các động từ như earn, spend, save, borrow, lend và afford.
- Ghi nhớ collocations như set a budget, pay a bill và save money.
- Phân biệt salary với wage, cost với price, debt với loan.
- Tránh lỗi sai về giới từ, danh từ không đếm được và cấu trúc động từ.
- Ứng dụng từ vựng vào giao tiếp, công việc và bài thi trình độ B1.
Chủ đề Finance basics ở level B1 cần học những gì?
Ở trình độ B1, chủ đề Finance basics không yêu cầu người học sử dụng các thuật ngữ chuyên sâu về chứng khoán, báo cáo tài chính hay thị trường vốn. Trọng tâm chính là cách nói về tiền bạc trong những tình huống quen thuộc.
Người học cần diễn đạt được mình kiếm được bao nhiêu tiền, chi tiêu vào việc gì, thanh toán bằng phương thức nào, có đang tiết kiệm hay không và gặp khó khăn tài chính gì. Những tình huống như mở tài khoản, chuyển tiền, rút tiền, trả hóa đơn hoặc hỏi về phí dịch vụ cũng thuộc phạm vi phù hợp.
So với trình độ A2, người học B1 không chỉ gọi tên tiền, ngân hàng hay hóa đơn mà còn cần mô tả thói quen tài chính, giải thích quyết định chi tiêu và đưa ra lý do. Ví dụ, thay vì chỉ nói “I save money”, người học có thể diễn đạt: “I save part of my salary every month because I want to build an emergency fund.”
Tham khảo thêm: Từ vựng tiếng Anh tài chính, đầu tư và quản lý tài chính
Cách học từ vựng Finance basics level B1 hiệu quả
Không nên học từ vựng tài chính dưới dạng danh sách từ đơn lẻ. Mỗi từ cần được đặt trong một nhóm nghĩa và đi kèm cụm từ tự nhiên.
Với từ budget, hãy học thêm set a budget, stick to a budget và go over budget. Với từ debt, cần ghi nhớ be in debt, pay off debt và get into debt. Cách học này giúp người học biết từ thường kết hợp với động từ hoặc giới từ nào.
Word family cũng rất quan trọng ở trình độ B1. Từ finance có liên hệ với financial và financially. Từ afford có dạng danh từ affordability và tính từ affordable. Khi nhận biết các dạng từ, người học sẽ lựa chọn đúng vị trí của từ trong câu.
Mỗi nhóm từ nên được luyện qua ba bước: hiểu nghĩa, đặt câu theo tình huống thật và dùng lại trong đoạn nói hoặc đoạn viết. Việc lặp lại từ trong ngữ cảnh giúp hạn chế tình trạng nhớ nghĩa nhưng không biết cách sử dụng.
Tham khảo thêm: Word Form và cách sử dụng Word Formation
Bảng từ vựng Finance basics level B1
| Word/Phrase | Level | Loại từ | Nghĩa tiếng Việt | Word family | Collocation/Cụm dùng tự nhiên | Ví dụ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| finance | B1 | noun | tài chính; việc quản lý tiền | finance, financial, financially | personal finance | She is learning about personal finance. |
| money | B1 | noun | tiền | money | manage money | He wants to manage his money better. |
| cash | B1 | noun | tiền mặt | cash | pay in cash | I paid for the meal in cash. |
| currency | B1 | noun | tiền tệ | currency | foreign currency | The bank exchanges foreign currency. |
| income | B1 | noun | thu nhập | income | monthly income | Her monthly income is quite stable. |
| salary | B1 | noun | lương cố định theo tháng hoặc năm | salaried | earn a salary | He earns a good salary as an engineer. |
| wage | B1 | noun | tiền công theo giờ, ngày hoặc tuần | wage | hourly wage | The workers receive an hourly wage. |
| budget | B1 | noun/verb | ngân sách; lập ngân sách | budget, budgeting | set a budget | We set a monthly budget for food. |
| expense | B1 | noun | khoản chi phí | expense, expensive | living expenses | Rent is one of my largest living expenses. |
| cost | B1 | noun/verb | chi phí; có giá | cost, costly | reduce costs | The company is trying to reduce costs. |
| price | B1 | noun | giá bán của một sản phẩm | price | reasonable price | I bought the laptop at a reasonable price. |
| bill | B1 | noun | hóa đơn cần thanh toán | bill | pay a bill | I need to pay the electricity bill. |
| fee | B1 | noun | phí dịch vụ, học phí | fee | service fee | The bank charges a small service fee. |
| rent | B1 | noun/verb | tiền thuê; thuê | rent, rental | pay the rent | My rent is due at the end of the month. |
| tax | B1 | noun/verb | thuế; đánh thuế | tax, taxable | pay tax | Employees have to pay income tax. |
| payment | B1 | noun | khoản hoặc hoạt động thanh toán | pay, payment, payable | make a payment | The next payment is due on Friday. |
| receipt | B1 | noun | biên lai sau khi thanh toán | receive, receipt | keep the receipt | Keep the receipt in case you need a refund. |
| refund | B1 | noun/verb | tiền hoàn lại; hoàn tiền | refund, refundable | get a refund | She got a refund for the damaged product. |
| change | B1 | noun | tiền thừa được trả lại | change | keep the change | The cashier gave me the wrong change. |
| discount | B1 | noun/verb | giảm giá; giảm giá cho | discount, discounted | get a discount | Students get a ten-percent discount. |
| bank account | B1 | noun phrase | tài khoản ngân hàng | account, account holder | open a bank account | I opened a bank account last year. |
| balance | B1 | noun | số dư tài khoản | balance | check your balance | Check your balance before making a payment. |
| deposit | B1 | noun/verb | tiền gửi; gửi tiền | deposit, depositor | make a deposit | She made a deposit at the bank. |
| withdraw | B1 | verb | rút tiền | withdrawal | withdraw cash | I withdrew some cash from the ATM. |
| transfer | B1 | noun/verb | chuyển khoản; sự chuyển khoản | transfer | transfer money | I transferred the money to my landlord. |
| credit card | B1 | noun phrase | thẻ tín dụng | credit | pay by credit card | He paid for the flight by credit card. |
| debit card | B1 | noun phrase | thẻ ghi nợ | debit | use a debit card | I normally use my debit card for groceries. |
| loan | B1 | noun | khoản vay | loan | take out a loan | They took out a loan to buy a car. |
| debt | B1 | noun | khoản nợ, tình trạng nợ | debt, debtor | pay off debt | She is working hard to pay off her debt. |
| interest | B1 | noun | tiền lãi; lãi suất | interest | charge interest | The bank charges interest on the loan. |
| borrow | B1 | verb | vay, mượn từ người khác | borrower, borrowing | borrow money from | I borrowed some money from my brother. |
| lend | B1 | verb | cho người khác vay, mượn | lender, lending | lend money to | The bank lends money to small businesses. |
| owe | B1 | verb | nợ tiền ai | owing | owe money to | I still owe my friend 200,000 đồng. |
| earn | B1 | verb | kiếm được tiền | earnings, earner | earn money | She earns money by teaching online. |
| spend | B1 | verb | tiêu tiền | spending, spender | spend money on | I spend too much money on coffee. |
| save | B1 | verb | tiết kiệm | saving, savings, saver | save money | He saves money for future emergencies. |
| savings | B1 | plural noun | tiền tiết kiệm | save, savings | use your savings | She used her savings to buy a laptop. |
| pay | B1 | verb | trả tiền | pay, payment, payable | pay for something | Who paid for dinner? |
| afford | B1 | verb | có đủ khả năng tài chính | affordability, affordable | afford to buy | I cannot afford to buy a new phone yet. |
| charge | B1 | noun/verb | tính phí; khoản phí | charge | charge a fee | The hotel charged us an extra fee. |
| purchase | B1 | noun/verb | việc mua hàng; mua | purchase, purchaser | make a purchase | Think carefully before making a large purchase. |
| profit | B1 | noun/verb | lợi nhuận; thu lợi | profitable, profitably | make a profit | The small shop made a profit last month. |
| loss | B1 | noun | khoản lỗ; sự mất mát | lose, loss | make a loss | The business made a loss in its first year. |
| revenue | B1 | noun | doanh thu trước khi trừ chi phí | revenue | increase revenue | Online sales helped increase the company’s revenue. |
| emergency fund | B1 | noun phrase | quỹ dự phòng | fund, funding | build an emergency fund | Everyone should try to build an emergency fund. |
| monthly budget | B1 | noun phrase | ngân sách hằng tháng | budget, budgeting | plan a monthly budget | I plan my monthly budget on the first day of each month. |
| living expenses | B1 | plural noun phrase | chi phí sinh hoạt | expense, expensive | cover living expenses | His salary is enough to cover his living expenses. |
| financial goal | B1 | noun phrase | mục tiêu tài chính | finance, financial | set a financial goal | My financial goal is to save for a motorbike. |
Các nhóm từ vựng quan trọng trong chủ đề Finance basics

1. Thu nhập và tiền kiếm được
- income: thu nhập
- salary: lương cố định theo tháng hoặc năm
- wage: tiền công theo giờ, ngày hoặc tuần
- earn: kiếm tiền
- revenue: doanh thu
- profit: lợi nhuận
Ví dụ: My main income comes from my monthly salary, but I also earn extra money from freelance work.
2. Chi tiêu và thanh toán
- spend: tiêu tiền
- expense: khoản chi phí
- cost: chi phí
- bill: hóa đơn cần thanh toán
- fee: phí dịch vụ
- payment: khoản thanh toán
- purchase: việc mua hàng
Ví dụ: I track every expense so that I do not spend too much money on unnecessary purchases.
3. Ngân hàng và giao dịch
- bank account: tài khoản ngân hàng
- balance: số dư
- deposit: gửi tiền
- withdraw: rút tiền
- transfer: chuyển khoản
- debit card: thẻ ghi nợ
- credit card: thẻ tín dụng
Ví dụ: I checked my account balance before I transferred the rent to my landlord.
4. Vay và cho vay
- loan: khoản vay
- debt: khoản nợ
- borrow: vay từ người khác
- lend: cho người khác vay
- owe: nợ ai đó
- interest: tiền lãi
Ví dụ: She took out a loan and now pays both the debt and the interest every month.
5. Tiết kiệm và lập kế hoạch
- save: tiết kiệm
- savings: tiền tiết kiệm
- budget: ngân sách
- emergency fund: quỹ dự phòng
- financial goal: mục tiêu tài chính
- afford: có đủ khả năng tài chính
Ví dụ: I follow a monthly budget because my main financial goal is to build an emergency fund.
6. Giá cả và ưu đãi
- price: giá sản phẩm
- discount: giảm giá
- refund: tiền hoàn lại
- receipt: biên lai
- charge: tính phí
- change: tiền thừa
Ví dụ: The shop gave me a refund after I showed them the original receipt.
Word family cần nhớ trong chủ đề Finance basics
| Từ gốc | Danh từ | Động từ | Tính từ | Trạng từ | Ví dụ ứng dụng |
| finance | finance, finances | finance | financial | financially | She is financially independent. |
| economy | economy | economize | economic, economical | economically | Cooking at home is more economical. |
| save | saving, savings, saver | save | saving | — | I save part of my salary every month. |
| spend | spending, spender | spend | — | — | Our household spending increased this month. |
| pay | pay, payment | pay | payable, paid | — | The bill is payable by Friday. |
| borrow | borrower, borrowing | borrow | borrowed | — | Borrowers must repay the loan on time. |
| lend | lender, lending | lend | — | — | The lender charges interest on the loan. |
| invest | investment, investor | invest | invested | — | They invested their savings in a small business. |
| profit | profit, profitability | profit | profitable | profitably | The shop became profitable after six months. |
| afford | affordability | afford | affordable | affordably | The company provides affordable services. |
| expense | expense | — | expensive | expensively | Living in the city can be expensive. |
Các dạng từ không phải lúc nào cũng giữ nguyên nghĩa. Economical thường mang nghĩa tiết kiệm, không lãng phí, trong khi economic liên quan đến nền kinh tế. Savings thường được dùng ở dạng số nhiều khi nói về số tiền đã tiết kiệm.
Financial đứng trước danh từ, chẳng hạn financial problem hoặc financial goal. Financially thường bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ, chẳng hạn financially independent và plan financially.
Tham khảo thêm: Tổng hợp từ vựng tiếng Anh B1 theo chủ đề
Collocations và cụm từ tự nhiên chủ đề Finance basics

| Collocation/Phrase | Nghĩa tiếng Việt | Dùng trong ngữ cảnh nào? | Ví dụ |
| manage your money | quản lý tiền bạc | Nói chung về thói quen tài chính | Learning to manage your money is an important life skill. |
| earn a salary | nhận, kiếm được lương | Nói về người làm công việc cố định | She earns a monthly salary from her office job. |
| receive a wage | nhận tiền công | Công việc trả theo giờ, ngày hoặc tuần | Workers receive a weekly wage. |
| set a budget | thiết lập ngân sách | Lập kế hoạch chi tiêu | We set a budget before going on holiday. |
| stick to a budget | tuân thủ ngân sách | Không chi vượt kế hoạch | It is difficult to stick to a budget during the holidays. |
| go over budget | chi vượt ngân sách | Chi nhiều hơn dự định | The project went over budget. |
| track your expenses | theo dõi các khoản chi | Ghi lại số tiền đã tiêu | I use an app to track my expenses. |
| cover living expenses | trang trải chi phí sinh hoạt | Nói về khả năng chi trả | Her income covers her basic living expenses. |
| pay a bill | thanh toán hóa đơn | Điện, nước, điện thoại, nhà hàng | I pay my phone bill online. |
| pay in cash | thanh toán bằng tiền mặt | Nêu phương thức trả tiền | They paid for the tickets in cash. |
| pay by card | thanh toán bằng thẻ | Nêu phương thức trả tiền | Is it possible to pay by card? |
| save money | tiết kiệm tiền | Dành tiền cho tương lai | Cooking at home helps me save money. |
| build an emergency fund | xây dựng quỹ dự phòng | Chuẩn bị cho chi phí bất ngờ | She is building an emergency fund. |
| open a bank account | mở tài khoản ngân hàng | Làm thủ tục tại ngân hàng | Students can open a bank account online. |
| check your balance | kiểm tra số dư | Trước khi chi tiêu hoặc chuyển khoản | Check your balance before using your debit card. |
| make a deposit | gửi một khoản tiền | Giao dịch ngân hàng | I made a cash deposit this morning. |
| withdraw cash | rút tiền mặt | Giao dịch tại ATM hoặc ngân hàng | He withdrew cash from an ATM. |
| transfer money | chuyển tiền | Chuyển giữa các tài khoản | I transferred money to my parents. |
| take out a loan | vay một khoản tiền | Vay ngân hàng hoặc tổ chức tài chính | They took out a loan to start a business. |
| pay off debt | trả hết nợ | Hoàn thành nghĩa vụ trả nợ | Her goal is to pay off her debt this year. |
Lỗi sai thường gặp khi dùng từ vựng Finance basics
1. Dùng sai giới từ sau spend
- Câu sai: I spend a lot of money for food.
- Câu đúng: I spend a lot of money on food.
- Giải thích: Cấu trúc đúng là spend money on something.
2. Dùng “by cash” thay cho “in cash”
- Câu sai: I paid by cash.
- Câu đúng: I paid in cash.
- Giải thích: Dùng in cash nhưng dùng by card, by bank transfer hoặc by cheque.
3. Nhầm borrow và lend
- Câu sai: Can you borrow me some money?
- Câu đúng: Can you lend me some money?
- Giải thích: Lend là cho người khác vay. Borrow là vay từ người khác.
4. Dùng sai cấu trúc afford
- Câu sai: I cannot afford buying a new laptop.
- Câu đúng: I cannot afford to buy a new laptop.
- Giải thích: Afford đi với to-infinitive: afford to do something.
5. Dùng make với salary
- Câu sai: She makes a monthly salary.
- Câu đúng: She earns a monthly salary.
- Giải thích: Collocation tự nhiên là earn a salary. Make money vẫn là cách dùng đúng.
6. Nhầm debt là danh từ đếm được trong mọi trường hợp
- Câu sai: He has many debt.
- Câu đúng: He has a lot of debt.
- Giải thích: Debt thường là danh từ không đếm được khi nói chung về tình trạng nợ. Debts dùng khi nói về nhiều khoản nợ riêng biệt.
7. Dùng price để nói tổng chi phí của một hoạt động
- Câu sai: The price of living in Hanoi is high.
- Câu đúng: The cost of living in Hanoi is high.
- Giải thích: Cost of living là cụm cố định chỉ chi phí sinh hoạt.
8. Dùng receipt thay cho bill
- Câu sai: The waiter brought the receipt before we paid.
- Câu đúng: The waiter brought the bill before we paid.
- Giải thích: Bill cho biết số tiền cần trả. Receipt xác nhận tiền đã được thanh toán.
Tham khảo thêm: Bộ từ vựng tiếng Anh cơ bản cho người mới bắt đầu
Phân biệt các từ dễ nhầm trong chủ đề Finance basics
| Từ dễ nhầm | Khác nhau thế nào? | Ví dụ đúng |
| salary – wage | Salary thường là lương cố định theo tháng hoặc năm. Wage thường được tính theo giờ, ngày hoặc tuần. | She earns an annual salary. / He receives an hourly wage. |
| cost – price | Price là giá bán được ghi cho một sản phẩm. Cost là số tiền phải bỏ ra để mua, làm hoặc duy trì một thứ. | The price of the phone is $300. / The cost of repairing it is $50. |
| borrow – lend | Borrow là nhận tiền hoặc đồ từ người khác để dùng tạm. Lend là đưa tiền hoặc đồ cho người khác dùng tạm. | I borrowed money from Lan. / Lan lent money to me. |
| debt – loan | Loan là khoản tiền được cho vay theo thỏa thuận. Debt là số tiền người vay còn phải trả. | I took out a bank loan. / I am trying to pay off my debt. |
| income – revenue | Income dùng cho thu nhập của cá nhân và đôi khi là thu nhập sau chi phí. Revenue là tổng tiền doanh nghiệp nhận được trước khi trừ chi phí. | My monthly income is stable. / The company increased its revenue. |
| bill – receipt | Bill được đưa trước khi thanh toán. Receipt được đưa sau khi thanh toán. | Could we have the bill? / Please keep your receipt. |
| save – savings | Save là động từ chỉ hành động tiết kiệm. Savings là danh từ chỉ số tiền đã tiết kiệm. | I save money every month. / My savings are in the bank. |
| fee – fare | Fee là phí dịch vụ, học phí hoặc lệ phí. Fare là tiền trả cho một chuyến đi bằng phương tiện giao thông. | There is a service fee. / The bus fare is 10,000 đồng. |
Đoạn mẫu sử dụng từ vựng Finance basics level B1
Minh recently started his first full-time job, so he is learning how to manage his money. At the beginning of each month, he receives his salary and creates a monthly budget. He first pays his rent, electricity bill and other living expenses. Then, he puts part of his income into his savings.
Minh also uses an app to track his expenses. It shows that he often spends money on coffee and food delivery. To reduce these costs, he now prepares lunch at home. His main financial goal is to build an emergency fund. He wants to save enough money to cover three months of expenses. Minh sometimes wants a new phone, but he knows he cannot afford to buy it yet.
Giải thích các từ và cụm từ:
- Manage his money: quản lý tiền bạc của mình.
- Salary: lương cố định từ công việc.
- Monthly budget: ngân sách chi tiêu hằng tháng.
- Bill: hóa đơn cần thanh toán.
- Living expenses: các khoản chi phí sinh hoạt.
- Savings: số tiền đã tiết kiệm.
- Track his expenses: theo dõi các khoản chi.
- Spends money on: chi tiền cho một mục đích.
- Financial goal: mục tiêu liên quan đến tiền bạc.
- Build an emergency fund: xây dựng quỹ cho tình huống bất ngờ.
- Afford to buy: có đủ khả năng tài chính để mua.
Bài tập từ vựng Finance basics level B1
Task 1: Match words with meanings
Ghép từ ở cột A với nghĩa phù hợp ở cột B.
| Cột A | Cột B |
| 1. salary | A. số tiền còn lại trong tài khoản |
| 2. budget | B. tiền được hoàn lại sau khi trả hàng |
| 3. balance | C. khoản tiền vay từ ngân hàng |
| 4. refund | D. lương cố định theo tháng hoặc năm |
| 5. receipt | E. kế hoạch sử dụng một số tiền |
| 6. loan | F. kiếm được tiền từ công việc |
| 7. debt | G. giấy xác nhận đã thanh toán |
| 8. earn | H. lấy tiền ra khỏi tài khoản |
| 9. withdraw | I. số tiền đã tiết kiệm |
| 10. savings | J. số tiền còn nợ người khác |
Task 2: Fill in the blanks
Word bank: budget – afford – expenses – interest – cash – borrow – transfer – receipt – income – discount
- My monthly ______ comes from my full-time job.
- We need to set a clear ______ before planning the trip.
- Rent and food are my largest living ______.
- I cannot ______ to buy that expensive watch.
- The bank charges five percent ______ on the loan.
- Could I ______ some money from you until Friday?
- I will ______ the rent directly to your bank account.
- Keep the ______ in case the product is faulty.
- The shop offers a student ______.
- I paid for the taxi in ______.
Task 3: Choose the correct answer
- I usually spend about two million đồng ______ food each month.
A. at
B. on
C. for
D. by - My company pays my ______ on the last working day of each month.
A. salary
B. receipt
C. debt
D. discount - Can you ______ me 500,000 đồng?
A. borrow
B. owe
C. lend
D. withdraw - I borrowed the money ______ my sister.
A. to
B. on
C. by
D. from - We paid for the tickets ______ credit card.
A. by
B. in
C. on
D. with cash - She is trying to ______ enough money for a new laptop.
A. charge
B. save
C. owe
D. refund - I cannot afford ______ out every day.
A. eat
B. eating
C. to eat
D. ate - The restaurant brought us the ______ before we paid.
A. receipt
B. balance
C. bill
D. deposit - The business made a small ______ after paying all its expenses.
A. profit
B. salary
C. loan
D. wage - I check my bank ______ before making a large purchase.
A. price
B. balance
C. tax
D. rent
Task 4: Vocabulary in context
Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi.
Hoa is a university student who also works part-time at a café. She receives a weekly wage and uses the money to cover food, transport and study materials. At first, Hoa often ran out of money before the end of the month because she did not track her expenses.
She now follows a simple monthly budget. She pays for necessary items first and limits the amount she spends on entertainment. Every week, she transfers a small amount into a separate savings account. Her goal is to build an emergency fund for unexpected medical or study expenses.
Hoa still uses her debit card for most purchases, but she checks her account balance regularly. She also keeps her receipts so that she can review her spending. After three months, Hoa has saved enough money to cover one month of basic living expenses.
- How does Hoa earn money?
- Why did she previously run out of money?
- What does she pay for before entertainment?
- Why does she transfer money into a separate account?
- What has Hoa achieved after three months?
Task 5: Application practice
Trả lời mỗi câu bằng 3–5 câu tiếng Anh. Sử dụng ít nhất hai từ hoặc collocations trong bài.
- What are your main monthly expenses?
- How do you manage your money?
- Do you prefer paying in cash or by card? Why?
- What financial goal are you working towards?
- What advice would you give someone who often goes over budget?
Tham khảo thêm: Từ vựng tiếng Anh giao tiếp hằng ngày
Đáp án bài tập từ vựng Finance basics level B1
Đáp án Task 1
1–D
2–E
3–A
4–B
5–G
6–C
7–J
8–F
9–H
10–I
Đáp án Task 2
- income
Monthly income là tổng thu nhập nhận được trong một tháng. - budget
Set a budget là lập ngân sách. - expenses
Living expenses là các khoản chi phí sinh hoạt. Expense ở đây cần dùng số nhiều. - afford
Cấu trúc: afford to do something. - interest
Charge interest là tính tiền lãi cho khoản vay. - borrow
Borrow something from someone là vay thứ gì từ ai. - transfer
Transfer money to an account là chuyển tiền vào một tài khoản. - receipt
Receipt là biên lai xác nhận việc mua hàng hoặc thanh toán. - discount
Student discount là mức giảm giá dành cho học sinh, sinh viên. - cash
Cụm đúng là pay in cash.
Đáp án Task 3
- B. on
Cấu trúc đúng: spend money on something. - A. salary
Salary là lương cố định theo tháng hoặc năm. - C. lend
Người nói muốn đối phương cho mình vay tiền. Borrow mang nghĩa vay từ người khác. - D. from
Cấu trúc: borrow something from someone. - A. by
Dùng pay by credit card nhưng dùng pay in cash. - B. save
Save money for something là tiết kiệm tiền cho một mục tiêu. - C. to eat
Afford đi với động từ nguyên mẫu có to. - C. bill
Bill được đưa trước khi khách thanh toán. Receipt được đưa sau khi thanh toán. - A. profit
Make a profit là có lợi nhuận sau khi trừ chi phí. - B. balance
Bank balance là số tiền hiện có trong tài khoản ngân hàng.
Đáp án Task 4
- Hoa earns money by working part-time at a café. She receives a weekly wage.
- She previously ran out of money because she did not track her expenses.
- She pays for necessary items such as food, transport and study materials before spending money on entertainment.
- She transfers money into a separate account to build an emergency fund for unexpected expenses.
- After three months, she has saved enough money to cover one month of basic living expenses.
Giải thích ngữ cảnh:
- Weekly wage cho biết Hoa nhận tiền công theo tuần.
- Ran out of money nghĩa là hết tiền.
- Track her expenses là ghi lại và theo dõi các khoản chi.
- Necessary items đối lập với các khoản chi không thiết yếu như giải trí.
- Emergency fund là số tiền dành cho tình huống bất ngờ.
- Cover living expenses nghĩa là đủ để trang trải chi phí sinh hoạt.
Bài mẫu tham khảo cho Task 5
- My main monthly expenses are rent, food and transport. I also pay a phone bill every month. I track these expenses in a notebook so that I do not go over budget.
- I manage my money by setting a monthly budget. I save part of my income before spending money on entertainment. I also check my bank balance regularly.
- I prefer paying by debit card because it is convenient. However, I sometimes pay in cash at small shops. Using a debit card also helps me review my purchases.
- My financial goal is to build an emergency fund. I transfer a small amount into my savings account every month. I hope to save enough to cover three months of living expenses.
- Someone who often goes over budget should track every expense. They should reduce unnecessary purchases and set a weekly spending limit. It is also helpful to pay important bills first.
Ứng dụng từ vựng Finance basics level B1 vào giao tiếp và bài thi
| Mục tiêu học | Cách ứng dụng | Ví dụ |
| Giao tiếp hằng ngày | Nói về tiền lương, mua sắm, hóa đơn, tiết kiệm và phương thức thanh toán. | I paid the electricity bill by bank transfer. |
| Giao tiếp tại ngân hàng | Hỏi về tài khoản, số dư, phí, gửi tiền, rút tiền và chuyển khoản. | Is there a fee for transferring money to another bank? |
| Giao tiếp trong công việc | Nói về ngân sách, chi phí, doanh thu và lợi nhuận ở mức cơ bản. | We need to reduce costs because the project is over budget. |
| IELTS Speaking/Writing cơ bản | Trả lời các chủ đề về shopping, saving money, young people và spending habits. | Young people should learn how to manage their money and avoid unnecessary debt. |
| TOEIC Reading/Listening | Nhận diện từ trong hóa đơn, thông báo ngân hàng, bảng lương, email thanh toán và hội thoại công sở. | Please make the payment before the due date. |
| VSTEP Speaking/Writing | Mô tả thói quen chi tiêu, đưa lời khuyên và trình bày lợi ích của việc tiết kiệm. | Creating a monthly budget helps students control their spending. |
Khi ứng dụng vào bài nói, không cần sử dụng quá nhiều thuật ngữ chuyên môn. Câu trả lời B1 cần rõ ý, có lý do và có ví dụ. Chẳng hạn, với câu hỏi “Do you think young people should save money?”, câu trả lời có thể triển khai theo cấu trúc quan điểm – lý do – ví dụ:
“I think young people should save part of their income. An emergency fund can help them pay for unexpected expenses, such as medical bills or laptop repairs. Saving regularly also helps them become more financially independent.”
Tham khảo thêm: Bộ từ vựng tiếng Anh công sở
Tải tài liệu bài tập từ vựng Finance basics level B1
TẢI BỘ BÀI TẬP TỪ VỰNG FINANCE BASICS LEVEL B1 KÈM ĐÁP ÁN: [LINK TẢI TÀI LIỆU]
FAQ về từ vựng Finance basics level B1
1. Chủ đề Finance basics level B1 cần học bao nhiêu từ?
Khoảng 40–55 từ và cụm từ là phạm vi phù hợp. Người học cần ưu tiên các từ liên quan đến thu nhập, chi tiêu, tiết kiệm, thanh toán, ngân hàng và khoản vay.
2. Người học B1 có cần học collocations về tài chính không?
Có. Collocations giúp sử dụng từ tự nhiên và chính xác hơn. Những cụm quan trọng gồm earn a salary, set a budget, pay a bill, save money, take out a loan và pay off debt.
3. Chủ đề này có dùng được trong TOEIC, VSTEP và IELTS không?
Có. Từ vựng tài chính cơ bản thường xuất hiện trong thông báo thanh toán, hội thoại công sở, chủ đề mua sắm, quản lý tiền bạc, thói quen tiết kiệm và chi phí sinh hoạt.
4. Làm sao để nhớ từ vựng tài chính lâu hơn?
Mỗi từ cần được học cùng collocation và một câu gắn với tình huống cá nhân. Sau đó, dùng lại từ trong một đoạn nói hoặc đoạn viết ngắn và ôn theo khoảng thời gian.
5. Có cần học thuật ngữ đầu tư nâng cao ở trình độ B1 không?
Chưa cần tập trung vào những thuật ngữ như derivatives, liquidity hoặc portfolio diversification. B1 cần sử dụng thành thạo từ vựng tài chính trong cuộc sống và công việc cơ bản trước.
6. Finance và finances khác nhau như thế nào?
Finance thường chỉ lĩnh vực hoặc hoạt động quản lý tiền. Finances ở dạng số nhiều chỉ tình hình tiền bạc của một người hoặc tổ chức.
Ví dụ:
- She studies finance at university.
- The company’s finances are improving.
Kết luận
Từ vựng Finance basics B1 giúp người học diễn đạt rõ hơn về thu nhập, chi tiêu, tiết kiệm, ngân hàng và quản lý tiền bạc. Muốn sử dụng từ tự nhiên, hãy ghi nhớ cả collocations, word family và cấu trúc đi kèm thay vì chỉ học nghĩa tiếng Việt.
Sau khi hoàn thành bài tập, hãy làm lại những câu trả lời sai và tự viết một đoạn ngắn về ngân sách hoặc thói quen chi tiêu của bản thân. Việc dùng lại từ trong tình huống thật sẽ giúp kiến thức chuyển thành phản xạ giao tiếp.



Bài viết liên quan
Từ vựng Food and Nutrition B1: 50 từ, collocations và bài tập
Từ vựng Fitness B1: 48 từ và cụm từ giúp nói về tập luyện tự nhiên
Từ vựng Family Relationships B1: Nói về mối quan hệ gia đình tự nhiên hơn
Từ vựng Daily Routines and Habits B1: 45 từ giúp kể về thói quen tự nhiên hơn
Từ Vựng Customer Service B1: Giao Tiếp Với Khách Hàng Tự Nhiên Và Chính Xác
Từ Vựng Cooking B1: 50 Từ, Collocations Và Bài Tập Có Đáp Án