Từ vựng Hobbies A2: 40 từ và cụm từ về sở thích dễ áp dụng

Từ vựng Hobbies A2: 40 từ và cụm từ về sở thích dễ áp dụng

Từ vựng Hobbies A2: 40 từ và cụm từ về sở thích dễ áp dụng

Từ vựng Hobbies A2: 40 từ và cụm từ về sở thích dễ áp dụng

Chủ đề Hobbies thường xuất hiện trong giao tiếp hằng ngày, bài nói giới thiệu bản thân và các bài thi tiếng Anh nền tảng. Ở trình độ A2, người học cần gọi tên được sở thích, mô tả thời gian thực hiện, nói lý do yêu thích và hỏi người khác về hoạt động trong thời gian rảnh.

Bài học này gồm 40 từ và cụm từ thông dụng, cách dùng trong câu, word family đơn giản, collocation tự nhiên, lỗi sai thường gặp, hội thoại mẫu, bài tập thực tế và đáp án đầy đủ.

Key takeaways:

  • Ghi nhớ 40 từ và cụm từ A2 về sở thích trong nhà, ngoài trời, nghệ thuật, thể thao và sưu tầm.
  • Sử dụng đúng các cấu trúc như like + V-ing, be interested inspend time + V-ing.
  • Phân biệt hobby, habit, interest, funfunny.
  • Nhận diện lỗi sai về động từ, giới từ, mạo từ và collocation.
  • Luyện nói về sở thích trong giao tiếp, IELTS, TOEIC và VSTEP nền tảng.
  • Hoàn thành 5 dạng bài tập có đáp án và giải thích.

Chủ đề Hobbies ở level A2 cần học những gì?

Ở trình độ A2, chủ đề Hobbies tập trung vào những hoạt động quen thuộc trong đời sống như đọc sách, nghe nhạc, chơi thể thao, chụp ảnh, nấu ăn, làm đồ thủ công hoặc tham gia câu lạc bộ. Từ hobby cũng được Cambridge Dictionary xếp ở mức A2.

Người học không cần sử dụng thành ngữ phức tạp hoặc phân tích sâu về lợi ích xã hội của hoạt động giải trí. Mục tiêu phù hợp là nói được từ 5 đến 10 câu về một sở thích cá nhân, hỏi người khác về sở thích và hiểu những đoạn hội thoại ngắn về hoạt động trong thời gian rảnh.

Khung CEFR mô tả A2 là khả năng giao tiếp đơn giản về những vấn đề quen thuộc và nhu cầu cụ thể. British Council cũng sử dụng chủ đề sở thích cá nhân trong tài liệu Speaking A2.

Một câu trả lời A2 về sở thích thường có bốn phần:

  • Sở thích là gì?
  • Người nói thực hiện hoạt động đó khi nào?
  • Người nói thực hiện cùng ai?
  • Vì sao người nói yêu thích hoạt động đó?

Ví dụ:

My favourite hobby is reading comics. I usually read after dinner. Sometimes, I exchange comic books with my best friend. Reading helps me relax after a busy day.

Tham khảo thêm: Từ vựng Unit 1 Hobbies tiếng Anh lớp 7

Cách học từ vựng Hobbies level A2 hiệu quả

Không học riêng lẻ một từ như photo, music hoặc book. Hãy ghi nhớ cả cụm từ tự nhiên:

  • take photos thay cho chỉ học photo
  • listen to music thay cho chỉ học music
  • read books thay cho chỉ học book
  • play the guitar thay cho chỉ học guitar
  • go cycling thay cho chỉ học cycle

Mỗi từ mới cần được đặt trong một câu liên quan trực tiếp đến đời sống của người học. Với cụm go swimming, hãy tạo câu thật:

I go swimming with my sister every Sunday morning.

Từ vựng cũng cần được sắp xếp theo nhóm nghĩa. Chẳng hạn, drawing, paintingphotography thuộc nhóm sở thích sáng tạo; cycling, swimmingcamping thuộc nhóm hoạt động ngoài trời. Cách nhóm từ giúp người học nhớ mối liên hệ và gọi từ nhanh hơn khi nói.

Quy trình học một cụm từ A2:

  1. Đọc cụm từ và nghĩa.
  2. Nghe cách phát âm.
  3. Ghi nhớ cấu trúc đi cùng.
  4. Đặt một câu về bản thân.
  5. Nói lại câu mà không nhìn tài liệu.
  6. Ôn lại sau một ngày, ba ngày và một tuần.

Tham khảo thêm: 11 cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả

Tham khảo thêm: 500 từ vựng tiếng Anh cơ bản cho người mất gốc

Bảng từ vựng Hobbies level A2

Word/Phrase Level Loại từ Nghĩa tiếng Việt Word family Collocation/Cụm dùng tự nhiên Ví dụ
hobby A2 noun sở thích hobbies have a hobby Reading is my favourite hobby.
free time A2 noun phrase thời gian rảnh free in my free time I listen to music in my free time.
spare time A2 noun phrase thời gian rảnh spare in your spare time What do you do in your spare time?
favourite/favorite A2 adjective yêu thích nhất favour favourite hobby Swimming is my favourite hobby.
be interested in A2 phrase quan tâm, yêu thích interest, interested be interested in music Lan is interested in photography.
be good at A2 phrase giỏi về việc gì good be good at drawing My brother is good at drawing.
enjoy A2 verb thích, tận hưởng enjoyment, enjoyable enjoy reading I enjoy reading before bed.
relax A2 verb thư giãn relaxation, relaxed, relaxing help someone relax Music helps me relax.
creative A2 adjective sáng tạo create, creation a creative hobby Painting is a creative hobby.
indoor hobby A2 noun phrase sở thích trong nhà indoors popular indoor hobby Chess is a popular indoor hobby.
outdoor hobby A2 noun phrase sở thích ngoài trời outdoors exciting outdoor hobby Camping is an exciting outdoor hobby.
read books A2 verb phrase đọc sách read, reader, reading read books regularly I read books every evening.
read comics A2 verb phrase đọc truyện tranh comic read comic books My cousin loves reading comics.
listen to music A2 verb phrase nghe nhạc music, musician, musical listen to pop music We listen to music after class.
watch films A2 verb phrase xem phim film watch a film They watch films at weekends.
play video games A2 verb phrase chơi trò chơi điện tử game, gamer play games online Nam plays video games with his friends.
play board games A2 verb phrase chơi trò chơi bàn cờ game play a board game We play board games on Friday nights.
do puzzles A2 verb phrase giải câu đố puzzle do a puzzle My father does puzzles to relax.
collect stamps A2 verb phrase sưu tầm tem collection, collector stamp collection Hoa collects stamps from different countries.
collect coins A2 verb phrase sưu tầm tiền xu collection, collector coin collection He has a small coin collection.
make models A2 verb phrase làm mô hình model make model planes Minh makes model planes at home.
do DIY A2 verb phrase tự làm hoặc sửa đồ do a DIY project My parents do DIY at weekends.
draw pictures A2 verb phrase vẽ tranh bằng bút drawing, drawer draw a picture The children are drawing pictures.
paint A2 verb vẽ bằng màu, sơn painting, painter paint a picture She paints pictures of flowers.
take photos A2 verb phrase chụp ảnh photograph, photographer take photos of nature I like taking photos of my city.
cook A2 verb nấu ăn cook, cooking cook dinner My hobby is cooking for my family.
bake cakes A2 verb phrase làm bánh baker, bakery, baking bake a cake We bake cakes on Sunday afternoons.
gardening A2 noun việc làm vườn garden, gardener do some gardening My grandmother enjoys gardening.
knit A2 verb đan len knitting knit a scarf She is learning to knit a scarf.
sew A2 verb may, khâu sewing sew clothes My aunt likes sewing clothes.
sing A2 verb hát singer, song sing a song We sing songs together.
dance A2 verb/noun nhảy, khiêu vũ dancer, dancing learn to dance Mai learns to dance after school.
play the guitar A2 verb phrase chơi đàn guitar guitarist play the guitar well My friend plays the guitar well.
play an instrument A2 verb phrase chơi một nhạc cụ instrumental learn to play an instrument I want to learn to play an instrument.
go cycling A2 verb phrase đi đạp xe cycle, cyclist go cycling with friends We go cycling around the lake.
go swimming A2 verb phrase đi bơi swim, swimmer go swimming twice a week I go swimming twice a week.
go fishing A2 verb phrase đi câu cá fish, fisherman go fishing by the river My uncle goes fishing on Sundays.
go camping A2 verb phrase đi cắm trại camp, camper go camping in the mountains We go camping during the summer.
join a club A2 verb phrase tham gia câu lạc bộ member, membership join an art club Linh joined an art club at school.
spend time doing something A2 phrase dành thời gian làm việc gì spend spend time reading I spend an hour reading every day.

Các nhóm từ vựng quan trọng trong chủ đề Hobbies

17 13

1. Sở thích đọc, xem và giải trí

  • read books: đọc sách
  • read comics: đọc truyện tranh
  • watch films: xem phim
  • listen to music: nghe nhạc
  • play video games: chơi trò chơi điện tử
  • play board games: chơi trò chơi bàn cờ
  • do puzzles: giải câu đố
  • relax: thư giãn

Ví dụ:

I usually read comics or watch films when I want to relax.

2. Sở thích sáng tạo và nghệ thuật

  • draw pictures: vẽ tranh bằng bút
  • paint: vẽ bằng màu
  • take photos: chụp ảnh
  • sing: hát
  • dance: nhảy, khiêu vũ
  • play the guitar: chơi đàn guitar
  • play an instrument: chơi một nhạc cụ
  • make models: làm mô hình

Ví dụ:

My sister enjoys painting and playing the guitar.

3. Sở thích nấu ăn và làm đồ thủ công

  • cook: nấu ăn
  • bake cakes: làm bánh
  • knit: đan len
  • sew: may, khâu
  • do DIY: tự làm hoặc sửa đồ
  • make models: làm mô hình
  • gardening: làm vườn
  • creative hobby: sở thích sáng tạo

Ví dụ:

Baking cakes is a creative hobby that I do with my mother.

4. Sở thích ngoài trời

  • go cycling: đi đạp xe
  • go swimming: đi bơi
  • go fishing: đi câu cá
  • go camping: đi cắm trại
  • take photos of nature: chụp ảnh thiên nhiên
  • outdoor hobby: sở thích ngoài trời
  • garden: làm vườn
  • join an outdoor club: tham gia câu lạc bộ ngoài trời

Ví dụ:

We often go cycling and take photos of nature at weekends.

5. Sưu tầm và hoạt động câu lạc bộ

  • collect stamps: sưu tầm tem
  • collect coins: sưu tầm tiền xu
  • collection: bộ sưu tập
  • collector: người sưu tầm
  • join a club: tham gia câu lạc bộ
  • art club: câu lạc bộ nghệ thuật
  • music club: câu lạc bộ âm nhạc
  • club member: thành viên câu lạc bộ

Ví dụ:

He joined a school club to meet other stamp collectors.

Word family cần nhớ trong chủ đề Hobbies

Từ gốc Danh từ Động từ Tính từ Trạng từ Ví dụ ứng dụng
collect collection, collector collect My stamp collection has 50 stamps.
paint painting, painter paint painted She is painting a picture.
photograph photograph, photography, photographer photograph My brother wants to become a photographer.
music music, musician musical musically He is a talented musician.
create creation create creative creatively Model making is a creative hobby.
relax relaxation relax relaxed, relaxing Gardening makes me feel relaxed.
interest interest interest interested, interesting interestingly I am interested in art.
enjoy enjoyment enjoy enjoyable Cycling is an enjoyable activity.
read reading, reader read readable Reading is my favourite hobby.
cycle cycling, cyclist cycle My father is a keen cyclist.

Không phải từ gốc nào cũng có đủ bốn dạng từ thông dụng. Người học A2 cần ưu tiên những dạng xuất hiện thường xuyên, tránh cố ghi nhớ các biến thể hiếm gặp.

Tham khảo thêm: Word Form và cách nhận biết từ loại tiếng Anh

Collocations và cụm từ tự nhiên chủ đề Hobbies

18 13

Collocation/Phrase Nghĩa tiếng Việt Dùng trong ngữ cảnh nào? Ví dụ
have a hobby có một sở thích Nói chung về sở thích Everyone needs a hobby.
take up a hobby bắt đầu một sở thích mới Nói về hoạt động mới bắt đầu I want to take up painting.
favourite hobby sở thích yêu thích nhất Giới thiệu sở thích chính Reading is my favourite hobby.
in my free time trong thời gian rảnh Nói thời điểm thực hiện I play chess in my free time.
in my spare time trong thời gian rảnh Tương tự free time I cook in my spare time.
be interested in quan tâm, yêu thích Đi trước danh từ hoặc V-ing She is interested in dancing.
be good at giỏi về việc gì Đi trước danh từ hoặc V-ing He is good at drawing.
spend time doing something dành thời gian làm gì Nói lượng thời gian cho hoạt động I spend an hour reading every day.
listen to music nghe nhạc Nói về sở thích âm nhạc We listen to music after dinner.
play the guitar chơi đàn guitar Nói về nhạc cụ Lan plays the guitar in a band.
take photos chụp ảnh Nói về nhiếp ảnh I take photos when I travel.
collect stamps sưu tầm tem Nói về sưu tầm My grandfather collects stamps.
do puzzles giải câu đố Nói về hoạt động trí tuệ I do puzzles before bed.
join a club tham gia câu lạc bộ Nói về hoạt động tập thể She joined a photography club.
go camping đi cắm trại Nói về hoạt động ngoài trời We go camping every summer.

Các cấu trúc quan trọng:

  • like/love/enjoy + V-ing: I enjoy reading.
  • be interested in + noun/V-ing: I am interested in photography.
  • be good at + noun/V-ing: She is good at painting.
  • spend + thời gian + V-ing: He spends two hours playing chess.
  • go + V-ing: go swimming, go cycling, go fishing, go camping.
  • play + môn thể thao/trò chơi: play football, play chess.
  • play + the + nhạc cụ: play the guitar, play the piano.
  • do + hoạt động: do puzzles, do yoga, do DIY.

Lỗi sai thường gặp khi dùng từ vựng Hobbies

1. Dùng động từ nguyên mẫu sau “like” không đúng cấu trúc câu đang học

  • Câu sai: I like play badminton.
  • Câu đúng: I like playing badminton.
  • Giải thích: Sau like, dùng V-ing khi nói về sở thích. Cấu trúc like to play cũng đúng, nhưng không dùng like play.

2. Dùng động từ nguyên mẫu sau “My hobby is”

  • Câu sai: My hobby is read books.
  • Câu đúng: My hobby is reading books.
  • Giải thích: Sau động từ be, hoạt động đóng vai trò danh từ nên dùng dạng V-ing.

3. Nhầm “interested” và “interesting”

  • Câu sai: I am interesting in music.
  • Câu đúng: I am interested in music.
  • Giải thích: Interested mô tả cảm xúc của người; interesting mô tả sự vật gây hứng thú.

4. Thiếu mạo từ trước tên nhạc cụ

  • Câu sai: She plays guitar after school.
  • Câu đúng: She plays the guitar after school.
  • Giải thích: Khi nói chơi nhạc cụ, cấu trúc phổ biến là play the + nhạc cụ.

5. Thêm “to” sau “go” trong hoạt động giải trí

  • Câu sai: We go to swimming on Sundays.
  • Câu đúng: We go swimming on Sundays.
  • Giải thích: Dùng go + V-ing với các hoạt động như swimming, cycling, fishing và camping.

6. Dịch từng từ “chụp ảnh” thành “make photos”

  • Câu sai: I like making photos of flowers.
  • Câu đúng: I like taking photos of flowers.
  • Giải thích: Collocation đúng là take photos.

7. Dùng sai danh từ số nhiều với “every”

  • Câu sai: I play chess every weekends.
  • Câu đúng: I play chess every weekend.
  • Giải thích: Sau every, danh từ đếm được ở dạng số ít. Dùng at weekends/on weekends khi muốn dùng số nhiều.

8. Dùng “to + verb” sau “spend time”

  • Câu sai: I spend my free time to draw.
  • Câu đúng: I spend my free time drawing.
  • Giải thích: Sau spend time, dùng động từ dạng V-ing.

Phân biệt các từ dễ nhầm trong chủ đề Hobbies

Từ dễ nhầm Khác nhau thế nào? Ví dụ đúng
hobby – habit Hobby là hoạt động làm vì yêu thích. Habit là hành động lặp lại thường xuyên, có thể không phải sở thích. Reading novels is my hobby. Checking my phone after waking up is a habit.
hobby – interest Hobby thường là hoạt động thực hiện thường xuyên. Interest có thể chỉ là một chủ đề người nói quan tâm. Photography is my hobby. I have an interest in history.
fun – funny Fun nghĩa là vui, thú vị. Funny nghĩa là gây cười hoặc kỳ lạ. Camping is fun. That film is funny.
interested – interesting Interested mô tả cảm xúc. Interesting mô tả người, vật hoặc hoạt động tạo ra cảm xúc đó. I am interested in art. This art class is interesting.
play – do – go Play dùng với trò chơi, môn bóng và nhạc cụ. Do dùng với một số hoạt động. Go + V-ing dùng với hoạt động di chuyển. play chess, do puzzles, go cycling
watch – see Watch nhấn mạnh việc xem có chủ ý trong một khoảng thời gian. See thường chỉ nhìn thấy hoặc đi xem một sự kiện. I watch films at home. I saw a great film yesterday.
listen – hear Listen là chủ động lắng nghe và đi với to. Hear là nghe thấy âm thanh. I listen to music. I can hear a guitar.
collect – collection Collect là động từ “sưu tầm”. Collection là danh từ “bộ sưu tập”. I collect coins. My coin collection is small.

Đoạn mẫu sử dụng từ vựng Hobbies level A2

Lan: What do you usually do in your free time, Minh?

Minh: I enjoy taking photos, especially photos of streets and old buildings.

Lan: That sounds interesting. When did you take up this hobby?

Minh: I started last year. My uncle gave me a camera and taught me how to use it.

Lan: Are you good at photography now?

Minh: I am still a beginner, but I practise regularly and share my photos with an online group.

Lan: Do you have any other hobbies?

Minh: Yes. I also play the guitar and listen to music before bed.

Lan: I prefer outdoor hobbies. I often go cycling or go camping with my cousins.

Minh: We should join a photography club together. We can cycle around the city and take photos.

Giải thích nhanh:

  • in your free time: trong thời gian rảnh
  • enjoy taking photos: thích chụp ảnh
  • interesting: thú vị
  • take up this hobby: bắt đầu sở thích này
  • good at photography: giỏi chụp ảnh
  • practise regularly: luyện tập đều đặn
  • play the guitar: chơi đàn guitar
  • listen to music: nghe nhạc
  • outdoor hobbies: sở thích ngoài trời
  • go cycling: đi đạp xe
  • go camping: đi cắm trại
  • join a photography club: tham gia câu lạc bộ nhiếp ảnh

Bài tập từ vựng Hobbies level A2

Task 1: Match words with meanings

Nối từ hoặc cụm từ 1–10 với nghĩa A–J.

  1. hobby
  2. collect stamps
  3. go cycling
  4. take photos
  5. do puzzles
  6. knit
  7. indoor hobby
  8. join a club
  9. play an instrument
  10. spare time

A. Chơi một nhạc cụ
B. Chụp ảnh
C. Sở thích
D. Đan len
E. Tham gia câu lạc bộ
F. Thời gian rảnh
G. Giải câu đố
H. Sưu tầm tem
I. Sở thích trong nhà
J. Đi đạp xe

Task 2: Fill in the blanks

Word bank: interested – good – music – camping – models – relaxing – photos – cooking – club – free

  1. I listen to _______ when I do my homework.
  2. My brother is _______ at drawing animals.
  3. Mai is interested in _______ because she loves making meals for her family.
  4. We often go _______ in the mountains during summer.
  5. My father makes model cars and planes. He has more than twenty _______.
  6. Reading is a quiet and _______ hobby.
  7. I take _______ of flowers in the park.
  8. What do you do in your _______ time?
  9. Lan joined a dance _______ at school.
  10. He is _______ in collecting old coins.

Task 3: Choose the correct answer

  1. My hobby is _______ comic books.
    A. read
    B. reads
    C. reading
    D. to reading
  2. Hoa is interested _______ photography.
    A. at
    B. in
    C. on
    D. for
  3. We often go _______ at the city pool.
    A. swim
    B. to swim
    C. swimming
    D. swims
  4. My sister plays _______ piano very well.
    A. a
    B. an
    C. the
    D. no article
  5. I spend thirty minutes _______ every evening.
    A. draw
    B. drawing
    C. to draw
    D. drew
  6. Nam enjoys _______ board games with his cousins.
    A. playing
    B. doing
    C. going
    D. making
  7. We _______ photos when we travel.
    A. make
    B. do
    C. take
    D. play
  8. Which phrase is correct?
    A. do cycling
    B. play cycling
    C. go cycling
    D. make cycling
  9. This book is very _______. I want to read it again.
    A. interested
    B. interesting
    C. interest
    D. interests
  10. I play chess _______ weekend.
    A. every
    B. every weekends
    C. in every
    D. at every

Task 4: Vocabulary in context

Đọc đoạn văn:

Trang has several hobbies, but photography is her favourite. She takes photos in her free time, especially at weekends. She often walks around Hanoi with her older sister and photographs streets, buildings and local food. Photography helps Trang notice small and beautiful things around her. She also belongs to a photography club at school. The members meet twice a month, share their pictures and learn simple camera skills. Trang hopes to buy a better camera next year.

Trả lời câu hỏi:

  1. What is Trang’s favourite hobby?
  2. When does she usually take photos?
  3. Who goes with her around Hanoi?
  4. How often does the photography club meet?
  5. What does Trang hope to buy next year?

Task 5: Application practice

Trả lời mỗi câu bằng 2–4 câu tiếng Anh.

  1. What is your favourite hobby?
  2. When and where do you do it?
  3. Who do you usually do it with?
  4. Why do you enjoy this hobby?
  5. What new hobby would you like to take up?

Đáp án bài tập từ vựng Hobbies level A2

Task 1

1–C
2–H
3–J
4–B
5–G
6–D
7–I
8–E
9–A
10–F

Task 2

  1. music – Cụm đúng là listen to music.
  2. good – Cấu trúc be good at + noun/V-ing.
  3. cooking – Sau interested in, dùng danh từ hoặc V-ing.
  4. camping – Cụm đúng là go camping.
  5. models – Danh từ số nhiều vì có “more than twenty”.
  6. relaxing – Tính từ mô tả hoạt động tạo cảm giác thư giãn.
  7. photos – Collocation đúng là take photos.
  8. free – Cụm in your free time.
  9. club – Cụm join a dance club.
  10. interested – Cấu trúc be interested in.

Task 3

  1. C. reading – Sau My hobby is, hoạt động được biểu đạt bằng V-ing.
  2. B. in – Cụm cố định be interested in.
  3. C. swimming – Dùng go + V-ing với hoạt động bơi.
  4. C. the – Tên nhạc cụ thường đi với the sau động từ play.
  5. B. drawing – Dùng spend time + V-ing.
  6. A. playing – Dùng play board games.
  7. C. take – Collocation đúng là take photos.
  8. C. go cycling – Hoạt động di chuyển dùng go + V-ing.
  9. B. interesting – Cuốn sách tạo cảm giác hứng thú nên dùng interesting.
  10. A. every – Sau every, dùng danh từ số ít: every weekend.

Task 4

  1. Photography is Trang’s favourite hobby.
    Đoạn văn nêu trực tiếp “photography is her favourite”.
  2. She usually takes photos in her free time, especially at weekends.
    Cụm thời gian xuất hiện ở câu thứ hai.
  3. Her older sister goes with her.
    Trang thường đi quanh Hà Nội cùng chị gái.
  4. The club meets twice a month.
    Twice a month nghĩa là hai lần mỗi tháng.
  5. She hopes to buy a better camera.
    Đây là kế hoạch của Trang cho năm sau.

Task 5 – Bài trả lời tham khảo

  1. What is your favourite hobby?
    My favourite hobby is reading. I especially enjoy adventure stories and short comics.
  2. When and where do you do it?
    I usually read in my bedroom after dinner. At weekends, I sometimes read at a quiet café.
  3. Who do you usually do it with?
    I normally read alone. However, I often talk about books with my best friend.
  4. Why do you enjoy this hobby?
    Reading helps me relax after studying. It also teaches me new words and ideas.
  5. What new hobby would you like to take up?
    I would like to take up photography. I want to take beautiful photos when I travel.

Ứng dụng từ vựng Hobbies level A2 vào giao tiếp và bài thi

Mục tiêu học Cách ứng dụng Ví dụ
Giao tiếp hằng ngày Hỏi và trả lời về hoạt động trong thời gian rảnh, sở thích cá nhân và câu lạc bộ What do you do in your free time? – I usually go cycling.
IELTS Speaking/Writing Xây dựng câu trả lời nền tảng cho các câu hỏi về hobbies, weekends và leisure activities My favourite hobby is cooking because it helps me relax.
TOEIC Reading/Listening Hiểu hội thoại ngắn về lịch sinh hoạt, hoạt động sau giờ làm, sự kiện câu lạc bộ hoặc lớp học The photography club meets every Friday evening.
VSTEP Speaking/Writing Mô tả sở thích cá nhân, đưa ra lý do đơn giản và nói về kế hoạch học một kỹ năng mới I enjoy swimming because it is fun and good exercise.

Ở A2, câu trả lời không cần dài hoặc sử dụng từ quá khó. Một đoạn nói rõ ràng gồm 5–7 câu, sử dụng đúng động từ và collocation, có giá trị hơn một đoạn dài nhưng nhiều lỗi.

Khung trả lời nhanh:

My favourite hobby is _______.
I started it _______.
I usually do it _______.
I often do it with _______.
I enjoy it because _______.
In the future, I want to _______.

Tham khảo thêm: Luyện tiếng Anh giao tiếp cho người mới bắt đầu

Tải tài liệu bài tập từ vựng Hobbies level A2

TẢI BỘ BÀI TẬP TỪ VỰNG HOBBIES LEVEL A2 KÈM ĐÁP ÁN: [LINK TẢI TÀI LIỆU]

FAQ về từ vựng Hobbies level A2

1. Chủ đề Hobbies ở level A2 cần học bao nhiêu từ?

Khoảng 30–45 từ và cụm từ thông dụng là lượng phù hợp. Người học cần ưu tiên cụm từ hoàn chỉnh thay vì cố ghi nhớ nhiều danh từ riêng lẻ.

2. Có cần học collocation ở level A2 không?

Có. Những collocation đơn giản như take photos, listen to music, go swimmingplay the guitar giúp câu nói tự nhiên và hạn chế lỗi dịch từng từ.

3. Học chủ đề Hobbies có dùng được cho IELTS, TOEIC và VSTEP không?

Có. Đây là chủ đề nền tảng trong các bài nói cá nhân, hội thoại đời sống, hoạt động câu lạc bộ và những đoạn nghe hoặc đọc về thời gian rảnh.

4. Làm sao để nhớ từ vựng Hobbies lâu hơn?

Hãy đặt câu thật về bản thân, chia từ theo nhóm, nói lại câu không nhìn tài liệu và ôn theo từng khoảng thời gian. Mỗi ngày sử dụng 5–10 cụm từ trong một đoạn nói ngắn.

5. Có cần học idiom về sở thích ở level A2 không?

Chưa cần tập trung vào idiom. Người học A2 cần sử dụng chính xác các cấu trúc cơ bản như like + V-ing, be interested in, be good atspend time + V-ing.

6. “My hobby is reading” và “My hobby is to read” có giống nhau không?

Cấu trúc My hobby is reading tự nhiên và phổ biến hơn khi giới thiệu sở thích. My hobby is to read ít tự nhiên trong ngữ cảnh giao tiếp thông thường.

Kết luận

Từ vựng Hobbies A2 không chỉ giúp người học gọi tên các sở thích mà còn hỗ trợ mô tả thời gian rảnh, hoạt động yêu thích và lý do lựa chọn một sở thích. Trọng tâm cần ghi nhớ là học theo cụm từ, sử dụng đúng động từ và đặt từ mới trong câu liên quan đến bản thân.

Hãy làm lại bài tập sau vài ngày, chọn 10 cụm từ quan trọng và nói một đoạn từ 45–60 giây về sở thích của mình. Khi cần hệ thống lại nền tảng và xác định lộ trình phù hợp, hãy đăng ký kiểm tra trình độ tiếng Anh tại SEC.

Xem thêm

Phone Gọi ngay Zalo Zalo Facebook Facebook
Đang gửi thông tin . . .
Đang gửi thông tin . . .